|
NGƯỜI NHẬN
|
ĐỊA CHỈ
|
SỐ TiỀN
|
CHUYỂN
|
|
Mã số 3670
|
Chị Bùi Thị Thu.Đội 3, phường Trương Quang Trọng, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng NgãiSố account Ngân hàng: 57010001007009, nhà băng BIDV chi nhánh Quảng Ngãi,
Số ĐT: 0382.106.170
|
25,170,000
|
Vp Đà Nẵng
|
|
|
25,170,000
|
Vp Đà Nẵng Total
|
|
Mã số 3663
|
Chị Nguyễn Thị Tiệp (SN 1990).Địa chỉ: Âp Tân Bình, xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, TP Cần Thơ.
ĐT: 0378449672
|
24,720,000
|
Vp Cần Thơ
|
|
Mã số 3665
|
Nguyễn Thị Vân. Hiện đang điều trị tại Khoa Gây mê hồi sức – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang.
Điện thoại: 0343.136.482
|
44,300,000
|
Vp Cần Thơ
|
|
Mã số 3667
|
Ông Nguyễn Văn Niếu, (hoặc bà Nguyễn Kim Phụng).Địa chỉ: Ấp Hòa Ninh, xã Long Thắng, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.
Điện thoại: 0794.901.701.
|
85,250,000
|
Vp Cần Thơ
|
|
|
154,270,000
|
Vp Cần Thơ Total
|
|
Mai Văn Thái
|
Lớp KT24 Khóa K62 Đại học Bách Khoa HN. (0984.457.304) Total
|
1,000,000
|
Tòa soạn
|
|
Nguyễn Thu Hà
|
Học Viện Tài Chính Hà Nội (034.896.1024) Total
|
1,000,000
|
Tòa soạn
|
|
Nguyễn Thùy Linh
|
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân. ĐT: 0359.703.367 Total
|
1,000,000
|
Tòa soạn
|
|
Ứng Mạnh Tú
|
ĐH Mỏ Địa Chất K61A (0374.574.393) Total
|
2,000,000
|
Tòa soạn
|
|
Như Thế Tài
|
Như Thế Tài - Viện Điện tử viễn Thông - Đại học bách khoa HN (ĐT 036.275.5989)
|
1,000,000
|
Tòa soạn
|
|
|
6,000,000
|
Tòa soạn Total
|
|
Mã số 3664
|
chị Hà Thị ThanhĐịa chỉ: Thôn 4 Cẩm Duệ, xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
ĐT: 0376.795.257
|
56,300,000
|
PV Văn Dũng
|
|
Mã số 3672
|
Chị Trần Thị LiễuĐịa chỉ: Tổ dân phố Kiến Thành, thị trấn Đồng Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
Số ĐT: 0946967656
|
167,000,000
|
PV Văn Dũng
|
|
|
223,300,000
|
PV Văn Dũng Total
|
|
Mã số 3668
|
Bà Chử Thị LạiĐịa chỉ: Thôn Hội Phụ, xã Đông Hội, huyện Đông Anh, Hà Nội
Số ĐT: 0917341335 (Số ĐT của anh Hoàn, con trai bà)
|
84,000,000
|
PV Phạm Oanh
|
|
Mã số 3671
|
Chị Lê Thị Vững Địa chỉ: Thôn Châu Trướng, xã Thiệu Quang, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Số ĐT: 0911261669
|
293,600,000
|
PV Phạm Oanh
|
|
|
377,600,000
|
PV Phạm Oanh Total
|
|
Mã số 3660
|
Chị Cao Thi Tân.Địa chỉ: Xóm Đồng Bản, xã Kim Thành, huyện Yên Thành, Nghệ An
Số ĐT: 0326144928 (Chị Nhâm).
|
9,500,000
|
Pv Nguyễn Phê
|
|
Mã số 3666
|
Ông Thái Văn Phấn.Địa chỉ: Xóm Tân Lập, xã Nghĩa Lộc, huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An.
ĐT: 0373.438.453 (ông Phấn)
|
68,860,000
|
Pv Nguyễn Phê
|
|
|
78,360,000
|
Pv Nguyễn Phê Total
|
|
Mã số 3652
|
Chị Hoàng Thị Linh.Địa chỉ: Thôn Tân Thiếp, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
ĐT: 0968641478
|
4,920,000
|
Pv Hương Hồng
|
|
Mã số 3658
|
Chị Bùi Thị Thu Hiền.Thôn 9, xã Yên Kiện, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
ĐT: 0972278092
|
13,320,000
|
Pv Hương Hồng
|
|
Mã số 3662
|
Anh Lò Văn Bình.Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng An, tỉnh thành Sơn La, tỉnh Sơn La.
ĐT 0359298761
|
26,200,000
|
Pv Hương Hồng
|
|
Mã số 3669
|
Lò Vinh Quang.Địa chỉ: Bản Pô Tô, xã Huổi Luông, huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu .
ĐT: 0961070191
|
357,900,000
|
Pv Hương Hồng
|
|
|
402,340,000
|
Pv Hương Hồng Total
|
|
Mã số 3067
|
Chị Tô Thị Định (Thôn Quéo, xã Phú Nhuận, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang)Số ĐT: 01655238102
TK: 3180205413526 - Agribank chi nhánh Thanh Trì - Hà Nội
|
100,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3396
|
Ông Trần Văn Ứng (Xóm 3, xã Hải Phương, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định)Số ĐT: 0338.276.246ông Trần Văn Ứng
0831000078567 Vietcombank, chi nhánh Hải Hậu, Nam Định
|
100,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3404
|
Em Vũ Đức Thái, thôn Phượng Hùng 1, xã Chí Đám, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.ĐT: 0968134518 (sđt anh Thuận là bố em Thái)Chủ tài khoản Vũ Thị Phương Anh ( Là chị gái ruột em Thái)
STK 100001440760 Ngân hàng Vietinbank chi nhánh Hải Dương
|
100,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3501
|
Anh Phan Văn VũĐịa chỉ: thôn Vĩnh Sơn, xã Vĩnh Phúc, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà GiangHoặc số ĐT của gia đình anh Vũ: 0362058434
Bùi Thị Nguyên - ' 1410205515659 - Ngân hàng Agribank chi nhánh Bắc Quang Hà Giang
|
1,600,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3605
|
Lê Văn Quý.Địa chỉ tạm trú: Phòng trọ đường Lê Đình – đối diện trường THCS Lê Độ cơ sở 2, tổ 84, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng)Số ĐT: 0358.926.006Số account: 51210000683891.Ngân hàng BIDV chi nhánh Diễn Châu (Nghệ An).
Chủ tài khoản: Nguyễn Thị Sâm (mẹ của Lê Thị Hà)
|
1,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3633
|
Anh Nguyễn Văn Giỏi Địa chỉ: Đội 14, Duyên Hải, xã Tân Thịnh, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhSố ĐT: 0856065190
Tk 10774767 Nguyễn văn giỏi nhà băng á châu chi nhánh hà nội
|
4,600,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3635
|
Chị Võ Thị Tuyết Nhung (mẹ bé Tính Thiện)Địa chỉ: Ấp Long Hưng 1, xã Long Hậu, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp.Điện thoại: 079 6902 126Số trương mục 3926357 Tên Võ Thị Tuyết Nhung
Ngân hàng ACB chi nhánh Maximark Cộng Hòa
|
950,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3636
|
Chị Nguyễn Thị Hồng ĐịnhĐịa chỉ: Đội 15 Minh Thắng, xã Yên Chính, huyện Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhSố ĐT: 0944471120
nhà băng Agribanh. Stk. 3214205336823. Nguyễn thị hồng định
|
500,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3637
|
Chị TrươngThị Hương.Địa chỉ: Xóm Thung Mòn, xã Đồng Văn, huyện miền núi Tân Kỳ, Nghệ An.ĐT: 0974.914.786 hoặc 0384.565.898.
Tk 3610205247867 Trương Thị Hương, nhà băng Agribank chi Nhánh huyện Tân Kỳ, Nghệ An.
|
450,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3641
|
Bà Nguyễn Thị LânĐịa chỉ: Thôn Tân Thuận, xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh.Điện thoại: 0985.732.226
tài khoản: 0201000724407, chủ tài khoản Nguyễn Văn Tài (chồng cô Tính), nhà băng Vietcombank Hà Tĩnh.
|
700,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3643
|
Trương Thị Nhựt Tâm.Địa chỉ: lưu trú ấp Đông Lợi, xã Đông phước, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang.Điện thoại: 0334547818
TK: 105871339948 - Vietinbank Cần Thơ
|
1,300,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3647
|
Chị Trần Thị Lan.Địa chỉ: Thôn 3, xã Trường Xuân, huyện Đắk Song, tỉnh Đắk NôngSố ĐT của chị Lan: 0372.145.476Số ĐT của anh Bắc: 0397.173.115
Trần thị lan, Ngân hàng agribank stk 5307205479552, chi nhánh Đăk Nông
|
1,210,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3648
|
Anh Đinh Viết Niên.Địa chỉ: Xóm 3 xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.ĐT: 0393230972 (Ông Hồng, chú của anh Niên)
TK của cháu bác Niên: 3612205034460, Đinh Viết Hà, NHNN chi nhánh Quỳ Hợp, Nghệ An.
|
1,660,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3649
|
Chị Trần Thị LoanĐịa chỉ: Thôn 6, xã Ngọc Sơn, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ AnSố ĐT: 0329570041
TK: 3604205275345 agribank chi nhánh huyện Quỳnh Lưu Tỉnh Nghệ An - Trần Thị Loan
|
2,500,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3651
|
Quan Văn Tuyên.Địa chỉ: Thôn Ón Cáy, xã Tân Mỹ, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang.ĐT: 0356750765Quan Văn TuyênStk 107870703808
nhà băng viettinbank , chi nhánh Chiêm Hóa, Tuyên Quang
|
2,020,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3653
|
Chị Đoàn Thị HảoĐịa chỉ: Đội 1, xã Trực Khang, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam ĐịnhSố ĐT: 0976.995.826
TK: Chị Đoàn Thị Hảo 104001081470 - Vietinbank chi nhánh Nam ĐỊnh
|
9,880,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3656
|
anh Lê Văn Bần (SN 1965)Địa chỉ: Khu phố Mỹ Lệ Tây, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú YênSĐT: 0379.342.831
Lê Thị đá hoa - 0108870305, Ngân hàng Đông Á, chi nhánh Phú Yên, con gái anh Lê Văn Bần ạ
|
1,770,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3657
|
Bà Hoàng Thị Hoa Địa chỉ: Thôn Minh Hải, xã Minh Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh HóaSố ĐT: 0386755980
Số TK: 3514205208432, Chủ TK bà Hoàng Thị Hoa, nhà băng Agribank, chi nhánh thị trấn Hậu Lộc, Thanh Hóa.
|
13,850,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số 3659
|
Anh Nguyễn Văn Nờm.Địa chỉ: Số nhà 278/4 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP Đà NẵngSố tài khoản nhà băng: 56110000975523, nhà băng BIDV chi nhánh Đà Nẵng, chủ tài khoản: Nguyễn Thị Sinh Viên (con gái anh Nờm).
Số ĐT: 0799.490.200
|
7,260,000
|
Chuyển TK
|
|
Mã số Nguyễn Văn Hiến
|
Nguyễn Văn Hiến Total
|
3,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Đỗ Thu Trang
|
Giúp Đỗ Thu Trang . Khoa luật. Đại học nội vụ Hà Nội . Tel 0914609119 . Chủ trương mục Đỗ Thu Trang, Số TK: 19034230968015 Ngân hàng Techcombank Hà Nội
|
2,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Phạm Thị Hồng Ngọc
|
Giúp SV Phạm Thị Hồng Ngọc, Trường Đại học Văn Lang Sài Gòn. ĐT: 0903.623.965 (chủ account Phạm Hoàng Hải, nhà băng Sacombak Sài Gòn. Số TK: 060083393168
|
2,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Nguyễn Thị Minh Nguyệt
|
Giúp SV Nguyễn Thị Minh Nguyệt. Trường ĐH Hà Nội. Số ĐT: 0968.019.729 . Chủ tài khoản Nguyễn Thị Minh Nguyệt nhà băng BIDV Chi nhánh Sơn Tây - Hà Nội . Số TK: 451.700.005.934.37 Total
|
2,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Nguyễn Thị Thanh Huyền
|
Giúp SV Nguyễn Thị Thanh Huyền - Học viện Bưu chính viễn Thông (ĐT:0365.520.788) - TK 3215205206733 - Ngân hàng Agribank Trực Ninh, tỉnh Nam Định
|
1,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Phạm Phan Lê Thảo Chi
|
Giúp SV Phạm Phan Lê Thảo Chi . Trường Cao Đẳng Y Tế Hà Đông. ĐT: 0984.457.567 . Chủ trương mục Phạm Hoàng Ngân hàng Agribank Hà Nội. Số TK: 220.020.514.8231 Total
|
2,000,000
|
Chuyển TK
|
|
Bùi Thị Phương
|
Bùi Thị Phương, Trường ĐH KTQD, lớp Ngân hàng 59C - ĐT 0971684069, TK: 19034486717011, nhà băng Techcombank chi nhánh Hà Thành
|
1,000,000
|
Chuyển TK
|
|
|
64,550,000
|
Chuyển TK Total
|
|
Mã số 3661
|
Cụ Thân Văn Trường Địa chỉ: Thôn Bài Giữa, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Số ĐT: 0355467650 (Số ĐT chị Chín - Trưởng thôn)
|
10,630,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3654
|
Hứa Phương Tín.Địa chỉ: Khu vực Thới Phong, phường Thới An, quận Ô Môn, đô thị Cần Thơ.
Điện thoại: 0902430475 (điện thoại bà Liễu, mẹ anh Tín)
|
4,470,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3645
|
Chị Lê Thị Hà.Địa chỉ: Trú tại xóm Hòa Bình, xã Thanh Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh.
ĐT 0366.418.354
|
3,900,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3608
|
Chị Lê Thị Hồng.Địa chỉ: Thôn Chung Sơn, xã Hoằng Châu, huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa
SĐT: 0337.821.814
|
2,900,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3646
|
Chị Đào Thị TấmĐịa chỉ: Xóm 9, xã Nghĩa Lâm, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Số ĐT: 0337065387
|
2,900,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3644
|
Chị Vương Thị Hoan.
Địa chỉ: Thôn Hiệp, xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang. ĐT 0983220563
|
2,800,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3650
|
Ông Nguyễn Đình Soi (ông nội của các cháu).
Địa chỉ: Thôn Lam Đạt, xã Thiệu Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
|
2,200,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 328
|
Chị Lưu Thị Thu ngụ tại ấp Trảng Trạch, xã Hòa an, huyện Giồng Riềng, Kiên Giang.
ĐT: 01264 867 094
|
2,000,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3655
|
Chị Phạm Thị LuyếnĐịa chỉ: Xóm 12, thôn Tả Hà, xã Văn Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Số ĐT: 0965573230 (Số ĐT của bà Lê Thị Chiên, mẹ đẻ chị Luyến)
|
1,930,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3640
|
Chị Huỳnh Hạnh Vân.Địa chỉ: 55/4 phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, TP Cần Thơ.
Điện thoại:0937236215
|
1,400,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3617
|
Em Hà Văn CátĐịa chỉ: Thôn Bá Hợp, xã Long Xuyên, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Số ĐT: 0382092208 (Số ĐT của bà Miền, mẹ của em Cát)
|
1,000,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3642
|
Bà Đào Thị Thêm Địa chỉ: thôn Đọi Tín, xã Tiên Sơn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Số ĐT: 0913817646
|
1,000,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3634
|
Anh Vũ Đình Khiêm, thôn Thọ Lão 1 ,xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam.
ĐT: 0933898869
|
700,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3493
|
Cháu Trịnh Thị Hồng, thôn Long Linh Ngoại xã Thọ Trường, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Điện thoại: 0705.222.563 (Anh Trịnh Hữu Khoa, bác ruột của cháu Hồng)
|
500,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3548
|
Cháu Mai Thị Nhật Linh.Địa chỉ: trú tại thôn Đồng Tâm, xã Hải Nhân, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa.
Số điện thoại cháu Linh: 0586.519.774
|
500,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3563
|
Bà Nguyễn Thị Kim Liên, thôn Đa Bồ Đạo, xã Đồn Xá, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. ĐT: 0353819133
|
500,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3566
|
Chị Nguyễn Thị Nụ Địa chỉ: Xóm 19, Chợ Trâu, thôn Hà Trung, xã Hải Nam, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Số ĐT: 0976203804
|
500,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 2664
|
Chị Nguyễn Thị Dung (xóm Hồng Vịnh, thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, Hà Tĩnh)
Số ĐT: 0164. 364.8982
|
200,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 2020.056
|
anh Nguyễn Thanh Chúc (chồng chị Thúy), địa chỉ: ấp Hòa An, xã Hòa Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 0939793677.
|
200,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 2971
|
Anh Điểu Ru (chồng Thị Mai) Điện thoại: 01679685135
Hoặc: Thôn Đăk Á, xã Bù Gia Mập, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
|
200,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3256
|
Em Lê Thị Tâm (Thôn Đồ Gỗ, xã Kỳ Thịnh, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh)
Số ĐT: 038.497.3767
|
200,000
|
Bưu điện
|
|
Mã số 3616
|
Chị Bùi Thị Thơm.Địa chỉ: Thôn Đông Khoát, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
Số ĐT: 0936988946
|
200,000
|
Bưu điện
|
|
|
40,830,000
|
Bưu điện Total
|
|
|
1,372,420,000
|
Grand Total
|